,

Máy ảnh Sony Alpha ILCE-A9 Mark 2


Máy Ảnh Sony Alpha A9 Mark II
– Cảm biến CMOS Exmor RS Full-Frame 24.2MP
– Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X & LSI Front-End
– Chế độ chống rung 5 trục
– ISO: 100-51200 (Mở rộng 50-204800)
– Hệ thống lấy nét theo pha 693 điểm
– Màn hình LCD cảm ứng
– Độ phân giải màn hình: 1.440.000 Dot
– Tốc độ đồng bộ tối đa: 1/250s
– Kết nối không dây: Bluetooth, Wi-Fi
– Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40°C
– Kích thước: 128.9 x 96.4 x 77.5 mm
– Trọng lượng: 678g

99,990,000

Sony Alpha A9 Mark II là máy ảnh mirrorless có thiết kế tương đối giống với Sony A9 với thân máy được làm từ hợp kim magie đảm bảo độ bền vững cũng như tăng khả năng hoạt động trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Máy ảnh có khả năng chống bụi bẩn, có thể hoạt động trong điều kiện nhiệt độ thấp mà không gây hỏng hóc thiết bị. Các nút bấm được thiết kế thuận tiện cho phép người dùng sử dụng một cách dễ dàng. Bên cạnh đó, màn hình cảm ứng 3 inch với 1.44 triệu điểm ảnh giúp máy ảnh có thể làm việc ở nhiều góc độ khác nhau. Báng cầm tay được thiết kế chắc chắn hơn tạo cảm giác thoải mái khi cầm nắm.

thiết kế của Sony A9 Mark II

Cảm biến CMOS 24.2 MP và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X

Máy ảnh trang bị cảm biến CMOS 24.2MP Exmor RS BSI cùng với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X mang lại hiệu suất nhanh và ấn tượng. Với cảm biến này, máy ảnh có thể chụp liên tiếp 20 khung hình/giây bằng màn trập điện tử hoặc chụp liên tiếp 10 khung hình/giây bằng màn trập cơ học. Thiết kế chiếu sáng sau của cảm biến cũng mang lại độ nhạy sáng cao với ISO từ 100 – 51200 và có thể mở rộng từ 50 – 204800. Điều này giúp giảm nhiễu tạo ra hình ảnh chất lượng cao trong nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau.

cảm biến xếp chồng 24MP

 Hệ thống lấy nét Fast Hybrid

Hệ thống Fast Hybrid AF kết hợp với 693 điểm lấy nét theo pha cùng với 425 vùng nhận diện tương phản giúp lấy nét nhanh chóng và chính xác đối tượng trong nhiều điều kiện ánh sáng. Máy có tích hợp công nghệ lấy nét với mật độ cao kết hợp với các thuật toán lấy nét cho phép theo dõi chi tiết những chuyển động của đối tượng.

hệ thống lấy nét

Hệ thống lấy nét còn có thể mở rộng điểm linh hoạt, sử dụng các điểm lấy nét lân cận để giữ lại tiêu điểm vào các đối tượng chuyển động ngay cả khi điểm được chọn ban đầu biến mất. Đặc biệt, hệ thống cũng sử dụng nhiều chức năng lấy nét khác nhau để tạo ra bức ảnh có độ chính xác cao. Bên cạnh đó, tính năng lấy nét khuôn mặt và mắt cũng được sử dụng để lấy nét vào mắt đối tượng, phù hợp cho cả chụp ảnh tĩnh và quay video. Tính năng này cũng có thể được sử dụng khi chụp ảnh với đối tượng là động vật.

Khả năng lấy nét chính xác của Sony A9 Mark II

Quay video UHD 4K ở định dạng XAVC S

Máy ảnh có thể quay video UHD 4K ở tốc độ 30 khung hình / giây dựa trên khu vực ghi Super35mm ​​và độ phân giải 6K. Tính năng quay Full-frame 4K cũng được cải thiện đáng kể về chất lượng khi hoạt động ở độ nhạy từ trung bình đến cao để cho phép sử dụng toàn bộ chiều rộng cảm biến. Quay phim Full HD 1080p cũng được hỗ trợ với tốc độ 120 khung hình/giây và cả hai độ phân giải đều sử dụng định dạng XAVC S 100 Mbps. Đặc biệt, quay video với tốc độ 120 khung hình/giây cũng cho phép quay các video chuyển động chậm 4x và 5x với tốc độ khung hình được đặt thành 30p hoặc 24p.

Ổn định hình ảnh 5 trục SteadyShot

Sony Alpha A9 Mark II tích hợp hệ thống ổn định hình ảnh 5 trục SteadyShot hiệu quả 5.5 điểm dừng giúp bù đắp cho năm loại rung máy khác nhau gặp phải khi chụp ảnh tĩnh và quay video. Điều này cho phép người dùng tự tin sử dụng bất kỳ ống kính nào, ngay cả những ống kính đã điều chỉnh, để có những bức ảnh đẹp mà không gặp phải hiện tượng nhòe do rung máy.

Ổn định hình ảnh 5 trục

Tích hợp Wi-Fi

Wi-Fi tích hợp cho phép Sony Alpha A9 Mark II chia sẻ hình ảnh với các thiết bị di động, máy ảnh hỗ trợ cả hai băng tần là 2.4 và 5.0 GHz. NFC cũng được hỗ trợ cho phép kết nối nhanh giữa máy ảnh và các thiết bị di động tương thích mà không cần cài đặt quá phức tạp. Sau khi được kết nối, thiết bị di động có thể xem trực tiếp hình ảnh trên màn hình và điều khiển máy ảnh từ xa.

Máy hỗ trợ hai khe cắm phương tiện, cả hai đều hỗ trợ UHS-II để ghi dữ liệu nhanh. α9 II có thể đồng thời hoặc tuần tự thực hiện việc quay phim, tách dữ liệu RAW/JPEG và ảnh tĩnh/phim, đồng thời sao chép dữ liệu giữa các thẻ.

Mã: ILCE-A9 Mark 2 Danh mục: ,
THÔNG TIN CƠ BẢN
Kiểu máy Mirrorless
Chất liệu thân máy Hợp kim Magie
CẢM BIẾN
Độ phân giải tối đa 6000 x 4000
Tỉ lệ khung hình 3:2, 16:9
Điểm ảnh hiệu quả 24 megapixels
Kích thước cảm biến Full frame (35.8 x 23.8 mm)
Loại cảm biến BSI-CMOS
Chip xử lý hình ảnh Bionz X
Không gian màu sRGB, Adobe RGB
HÌNH ẢNH
ISO Tự động, ISO 100-51200 (mở rộng 50-204800)
ISO cao nhất 204800
Cân bằng trắng cài đặt sẵn 10
Cân bằng trắng thủ công
Ổn định hình ảnh Dịch chuyển cảm biến (5 trục)
Chống rung 5 stop
Định dạng không nén JPEG (Exif v2.31); Raw (Sony ARW)
Chất lượng JPEG Extra fine, fine, normal
Chế độ hình ảnh Tương phản, Bão hòa, Sắc nét
Lấy nét tự động Tương phản, theo pha, đa điểm, trung tâm, đơn,phát hiện khuôn mặt,theo dõi,liên tiếp,chạm,phát hiện khuôn mặt.live view
Đèn hỗ trợ lấy nét
QUANG HỌC & LẤY NÉT
Lấy nét tay
Số điểm lấy nét 693
MÀN HÌNH – KHUNG NGẮM
Khớp nối màn hình Nghiêng
Kích thước màn hình 3″
Số điểm ảnh 1,440,000
Màn hình cảm ứng
Loại TFT LCD
Live view
Loại khung ngắm Điện tử
Độ phủ khung ngắm 100%
Độ phóng đại khung ngắm 0.7x
Độ phân giải khung ngắm 3,686,400
TÍNH NĂNG CHỤP ẢNH
Tốc độ màn trập tối thiểu 30 giây
Tốc độ màn trập tối đa 1/8000 giây
Chế độ ưu tiên Khẩu độ, tốc độ, video
Phơi sáng thủ công
Chế độ chủ đề / cảnh Không
Chế độ phơi sáng Tự động, bán tự động,ưu tiên khẩu độ,ưu tiên màn trập, thủ công, phim
Đèn flash trong không
Đèn flash ngoài Có hỗ trợ
Chế độ đèn flash Tự động, Tắt, Mở, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Mắt đỏ, Không dây, Đồng bộ
Tốc độ đồng bộ đèn 1/250 giây
Chế độ chụp Đơn, liên tiếp,hẹn giờ, mở rộng, ưu tiên khẩu độ
Chụp liên tục 20 hình/s
Hẹn giờ chụp
Chế độ đo sáng Đa điểm, cân bằng trung tâm, ưu tiên vùng sáng, trung bình, điểm
Cân bằng trung tâm
Chế độ bù sáng ±5 (1/3 EV, 1/2 EV steps)
Chụp phơi sáng mở rộng ±5 (3, 5 khung hình 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1 EV, 2 EV steps)
Chụp cân bằng trắng mở rộng
TÍNH NĂNG QUAY PHIM
Độ phân giải 3840 x 2160 @ 30p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
3840 x 2160 @ 30p / 60 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
3840 x 2160 @ 25p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
3840 x 2160 @ 25p / 60 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
3840 x 2160 @ 24p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
3840 x 2160 @ 24p / 60 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 120p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 120p / 60 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 100p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 100p / 60 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 60p / 50 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 50p / 50 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 30p / 50 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 25p / 50 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 24p / 50 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 60p / 28 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 50p / 28 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 60i / 24 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 60i / 17 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 50i / 24 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 50i / 17 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 25p / 24 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 25p / 17 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 24p / 24 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 24p / 17 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 60p / 28 Mbps, MP4, H.264, AAC
1920 x 1080 @ 50p / 28 Mbps, MP4, H.264, AAC
1920 x 1080 @ 30p / 16 Mbps, MP4, H.264, AAC
1920 x 1080 @ 25p / 16 Mbps, MP4, H.264, AAC
1280 x 720 @ 30p / 6 Mbps, MP4, H.264, AAC
1280 x 720 @ 25p / 6 Mbps, MP4, H.264, AAC
Định dạng video MPEG-4, AVCHD, XAVC S, H.264
Quay timelapse
Ghi âm Stereo
Loa ngoài Mono
LƯU TRỮ
Thẻ nhớ hỗ trợ Hai khe cắm SD/SDHC/SDXC (một khe hỗ trợ UHS-II)
KẾT NỐI
USB USB 2.0 (480 Mbit/sec)
HDMI
Cổng gắn mic ngoài
Cổng gắn tai nghe
Wifi NFC + Điều khiển thông qua ứng dụng
Điều khiển từ xa Có hỗ trợ (điện thoại)
THÔNG SỐ VẬT LÝ
Chống chịu thời tiết
Pin NP-FZ1000
Thời lượng pin (chụp ảnh) 650 ảnh
Trọng lượng (bao gồm pin) 673 g
Kích thước 127 x 96 x 63 mm

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Be the first to review “Máy ảnh Sony Alpha ILCE-A9 Mark 2”

There are no reviews yet.

SHOPPING CART

close