, ,

Máy ảnh Sony AlphaI ILCE-7C/ A7C Body/B

2 SONY

TÍNH NĂNG NỔI BẬT
  • Cảm biến Exmor R CMOS full frame 35mm 24.2 Megapixel
  • Màn hình cảm ứng LCD 3.0inch
  • Lấy nét Fast Hybrid, ổn định ảnh 5 trục
  • Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0.39) (XGA OLED)
  • Độ nhạy sáng ISO 100-51200( mở rộng 50-204800)
  • Tốc độ màn trập 30-1/4000
  • Tốc độ chụp liên tiếp tốc độ cao 10 ảnh/giây
  • Quay phim 4K30p UHD với HLG & S-Log3
  • Tích hợp Wifi/ NFC/ Bluetooth
  • Pin tương thích NP-FZ100
  • Tuổi thọ pin 740 bức ảnh
  • Trọng lượng 424g

đ 41,990,000

Đánh giá Máy ảnh Sony AlphaI ILCE-7C/ A7C Body/ Đen

Sony Alpha A7C Body/ Đen là một trong những máy ảnh mới tuyệt vời nhất trên thị trường. Sony A7C Body/ Đen có nhiều tính năng của A7 III đắt tiền hơn vào một thân máy nhỏ gọn tương tự như A6600. Trên thực tế, chỉ nặng 509g, đây là chiếc máy ảnh full-frame nhẹ nhất thế giới.

Thiết kế vô cùng nhỏ gọn

Kích thước của máy ảnh Sony Alpha A7C Body/ Đen là 124,0 x 71,1 x 59,7mm và trọng lượng là 509g (bao gồm cả pin Sony Z-type). Thân máy được làm từ magiê, có khả năng chống bụi và chống ẩm. Trên thân máy có nút quay phim chuyên dụng.

Về giao diện, các nút điều khiển của máy ảnh A7C Body được bố trí giống như của a6600. Nó cũng có cả giắc cắm tai nghe và mic để theo dõi âm thanh trên chính thiết bị.

Cảm biến hình ảnh

Máy ảnh Sony này có cảm biến full-frame 24,2MP Exmor R CMOS (BSI, chiếu sáng sau) (từ a7 III) cùng với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X (giống như a7R IV và a9 II). Cảm biến có IBIS 5 trục (ổn định hình ảnh trong cơ thể) với khả năng bù sáng lên đến 5,0 điểm dừng.

Dải ISO là 100-51.200 (ISO mở rộng lên đến 204.800). Sony cũng sử dụng một đơn vị cửa trập truyền động điện từ nhỏ gọn mới được phát triển. Đương nhiên, máy ảnh sử dụng Sony E-Mount để tận dụng nhiều ống kính full-frame nguyên bản.

Màn hình và kính ngắm

Giống như a7S III, A7C Body/ Đen mới cũng có màn hình LCD có thể thay đổi góc (lật ra). Màn hình 3 ”có 921k chấm và nó cho phép hoạt động trên màn hình cảm ứng. Ngoài ra còn có một kính ngắm 100% XGA OLED 0,59x 2359k.

Tốc độ

Tốc độ màn trập tối đa là 1/4000 giây. Máy ảnh có thể chụp ảnh ở tốc độ 10 khung hình/giây với chế độ chụp liên tục (ở chế độ Hi +, 8 khung hình / giây ở chế độ Hi) với AF và AE. Bộ đệm có thể chứa tới 223 ảnh jpeg (115 ảnh RAW). Theo Sony, máy ảnh có dải động lên đến 15 stop cho các bức ảnh.

Khả năng quay video

Khả năng quay video của A7C Body/ Đen ít nhiều ngang ngửa với Sony a7 III. Máy ảnh này rõ ràng là một thiết bị quay phim / chụp ảnh tĩnh kết hợp.

Bộ giải mã bên trong là XAVC-S và tất cả các chế độ ghi chỉ là 4: 2: 0 8-bit. Bạn có thể quay phim lên đến 4K 30p hoặc FHD ở 120p mà không giới hạn thời gian ghi. Sony cũng bao gồm các đường cong gamma HLG, S-Log2 và S-Log3.

Máy ảnh này cũng xuất ra tín hiệu 4K 4: 2: 2 8-bit rõ ràng, không nén qua HDMI để sử dụng với đầu ghi hoặc màn hình bên ngoài. Và bạn có thể sử dụng máy ảnh như một webcam bên ngoài thông qua ứng dụng Imaging Edge trên máy tính để bàn.

Khả năng lấy nét

A7C Body/ Đen sử dụng hệ thống AF lấy nét theo pha 693 điểm mới nhất của Sony với tiêu điểm 4D, độ bao phủ khung hình 93% và hỗ trợ xuống -4 EV. Trong số 693 điểm, 425 điểm sử dụng tính năng nhận diện tương phản, tăng độ chính xác. Đây là cấu hình tương tự như flagship a9 và a7 III.

Kết nối

Về mặt kết nối, A7C Body/ Đen có giắc cắm micrô và tai nghe, micro HDMI và USB-C để sạc và dữ liệu. Có một khe cắm thẻ SDXC duy nhất. Pin của máy là NP-FZ100 lớn giống như A7 III.

Hãng

2 SONY

Kích thước cảm biến

Full Frame

THÔNG TIN CƠ BẢN
Kiểu máy Mirrorless
Chất liệu thân máy Hợp kim Magie
CẢM BIẾN
Độ phân giải tối đa 6000 x 4000
Độ phân giải tùy chọn 6000 x 3376, 4240 x 2832, 4240 x 2400, 3008 x 2000, 3008 x 1688
Tỉ lệ khung hình 3:2, 16:9
Điểm ảnh hiệu quả 24 megapixels
Kích thước cảm biến Full frame (35.8 x 23.8 mm)
Loại cảm biến BSI-CMOS
Chip xử lý hình ảnh Bionz X
Không gian màu sRGB, Adobe RGB
HÌNH ẢNH
ISO Tự động, 100-51200 (mở rộng 50-204800)
ISO cao nhất 204800
Cân bằng trắng cài đặt sẵn 7
Cân bằng trắng thủ công
Ổn định hình ảnh Dịch chuyển cảm biến (5 trục)
Chống rung 5 trục
Định dạng không nén RAW
Chất lượng JPEG Extra fine, fine, normal
Chế độ hình ảnh Tương phản, Bão hòa, Sắc nét
Lấy nét tự động Tương phản, theo pha, đa điểm, trung tâm, đơn,phát hiện khuôn mặt,theo dõi,liên tiếp,chạm,phát hiện khuôn mặt.live view
Đèn hỗ trợ lấy nét
QUANG HỌC & LẤY NÉT
Lấy nét tay
Số điểm lấy nét 693
MÀN HÌNH – KHUNG NGẮM
Khớp nối màn hình Nghiêng
Kích thước màn hình 3″
Số điểm ảnh 921,600
Màn hình cảm ứng
Loại TFT LCD
Live view
Loại khung ngắm Điện tử
Độ phủ khung ngắm 100%
Độ phóng đại khung ngắm 0.7x
Độ phân giải khung ngắm 2,359,296
TÍNH NĂNG CHỤP ẢNH
Tốc độ màn trập tối thiểu 30 giây
Tốc độ màn trập tối đa 1/8000 giây
Chế độ ưu tiên Khẩu độ, tốc độ, video
Phơi sáng thủ công Không
Chế độ chủ đề / cảnh Không
Chế độ phơi sáng Tự động, bán tự động,ưu tiên khẩu độ,ưu tiên màn trập, thủ công, phim
Đèn flash trong không
Đèn flash ngoài có hỗ trợ
Chế độ đèn flash Tự động, Tắt, Mở, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Mắt đỏ, Không dây, Đồng bộ
Tốc độ đồng bộ đèn 1/250 giây
Chế độ chụp Đơn, liên tiếp,hẹn giờ, mở rộng, ưu tiên khẩu độ
Chụp liên tục 10 hình/s
Hẹn giờ chụp
Chế độ đo sáng Đa điểm, cân bằng trung tâm, ưu tiên vùng sáng, trung bình, điểm
Cân bằng trung tâm
Chế độ bù sáng ±5 (1/3 EV, 1/2 EV steps)
Chụp phơi sáng mở rộng ±5 (3, 5 khung hình 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1 EV, 2 EV steps)
Chụp cân bằng trắng mở rộng
TÍNH NĂNG QUAY PHIM
Độ phân giải 3840 x 2160 @ 30p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
3840 x 2160 @ 25p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
3840 x 2160 @ 24p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 120p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 60p / 50 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 50p / 50 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 30p / 50 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 25p / 50 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
1920 x 1080 @ 24p / 50 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
Định dạng video MPEG-4, AVCHD, XAVC S, H.264
Quay timelapse
Ghi âm Stereo
Loa ngoài Mono
LƯU TRỮ
Thẻ nhớ hỗ trợ SD/ SDHC/SDXC, Memory Stick Pro Duo/ Pro-HG Duo
KẾT NỐI
USB USB 3.2 Gen 1 (5 GBit/sec)
HDMI
Cổng gắn mic ngoài
Cổng gắn tai nghe Không
Wifi 802.11ac (dual-band) + Bluetooth + NFC
Điều khiển từ xa Có hỗ trợ (điện thoại)
THÔNG SỐ VẬT LÝ
Chống chịu thời tiết
Pin NP-FZ1000
Thời lượng pin (chụp ảnh) 740 ảnh
Trọng lượng (bao gồm pin) 509 g
Kích thước 124 x 71 x 60 mm

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Be the first to review “Máy ảnh Sony AlphaI ILCE-7C/ A7C Body/B”

There are no reviews yet.

Call Now Button